Untitled Document
Monday, 22 Tháng 1 2018
TỔNG ĐÀI GIẢI ĐÁP - TƯ VẤN HÀNG KHÔNG
  • Tiếng Việt (Vietnamese)
  • English (United Kingdom)
Giải đáp Mua vé

Các loại giá vé và điều kiện vé của hãng Mekong Air

Hãng hàng không tư nhân Air Mekong sẽ chính thức cất cánh và khai thác các đường bay nội địa từ ngày 10/10  với các loại giá vé và điều kiện như sau:


I. Điều kiện chung
 
1. Giới hạn chuyến bay
  • Vé hạng E chỉ mở bán trên các chuyến bay khuyến mại từ 09/10/2010 đến 09/11/2010
  • Vé hạng J chỉ áp dụng cho hạng dịch vụ Deluxe trên các chuyến bay khuyến mại từ 09/10/2010 đến 31/12/2010
 
2. Đặt chỗ, xuất vé
 
 
Hạng đặt chỗ
 
D / I / J / B
H/M
L/N
V/T
E
Điều kiện đặt chỗ
Không hạn chế
 
Chỗ phải được xác nhận cho cả hành trình trước khi xuất vé
Thời hạn xuất vé
Trong vòng 7 ngày kể từ khi chỗ được xác nhận
Trong vòng 3 ngày kể từ khi chỗ được xác nhận và tối thiểu 24h trước ngày khởi hành
Trong vòng 1 ngày kể từ khi chỗ được xác nhận và tối thiểu 24h trước ngày khởi hành
Trong ngày chỗ được xác nhận và tối thiểu 24h trước ngày khởi hành
 
 
3. Xây dựng và kết hợp giá
  • Đựợc phép kết hợp giữa các giá khách lẻ
  • Trong trường hợp kết hợp giá có điều kiện khác nhau, áp dụng điều kiện hạn chế nhất
 
4. Hạn chế bán
  • Quảng cáo và bán : Áp dụng cho các phòng vé, đại lý của P8
  •  Hiệu lực : Vé xuất từ ngày 23/09/2010 đến 31/03/2011
  •  Loại tiền : VND
5. Các khoản phí phát sinh do thay đổi
 
  
 
Hạng đặt chỗ
 
D / I / J / B
H/M
L/N
V/T
E
Thay đổi đặt chỗ
Miễn phí
Thu phí thay đổi
Thu phí thay đổi
Thu phí thay đổi
 
 
 
Không được phép
Thay đổi hành
 trình
Miễn phí
Thu phí thay đổi
Thu phí thay đổi
Thu phí thay đổi
Thay đổi tên hành khách
Thu phí đổi tên
Thu phí đổi tên
Thu phí đổi tên
Thu phí đổi tên
Hoàn vé bằng tiền mặt
Phí hoàn vé 10%
Phí hoàn vé 25%
Phí hoàn vé 25%
Phí hoàn vé 25%
Hoàn vé hình thức khác
Phí hoàn vé 10%
Phí hoàn vé 10%
Phí hoàn vé 10%
Phí hoàn vé 10%

 
 
5.1 Phí thay đổi : 100,000 VNĐ / thay đổi / chuyến
       Phí đổi tên   : 200,000 VNĐ/ thay đổi / khách / chuyến
       Không hoàn lại phí thay đổi/ phí đổi tên trong mọi trường hợp.
 
5.2  Nếu vé đã được sử dụng một phần, phí hoàn vé được tính dựa trên giá trị còn lại của vé, không bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí.
 
II. Thuế và các loại phí khác
1.      Các khoản thuế và phí bắt buộc
  • Phí phục vụ hành khách nội địa:   44,000 VND / khách hoặc 33,000 VND/khách theo quy định nhà nước.
  • Thuế giá trị gia tăng :        10%
2.      Giảm giá cho trẻ em và trẻ sơ sinh
  •  Trẻ em (2-12 tuổi) được tính bằng 75% giá vé người lớn
  •  Giá vé trẻ sơ sinh có chỗ, được tính bằng 75% giá vé người lớn
  • Giá vé trẻ sơ sinh dưới 2 tuổi,không chỗ, được tính bằng 10% vé áp dụng cho người lớn đi kèm
3.      Phí đại lý và hoa hồng doanh số
  • Đại lý được hưởng phí đại lý và hoa hồng doanh số theo hợp đồng đại lý bán vé máy bay giữa Air Mekong và đại lý
III. Quy định khác
  •  Toàn bộ giá nêu trên là giá một chiều. Giá khứ hồi bằng hai lần giá một chiều.
  • Các mức giá trên chưa bao gồm bất cứ khoản thuế, phí và lệ phí nào.