Untitled Document
Thứ tư, 13 Tháng 12 2017
TỔNG ĐÀI GIẢI ĐÁP - TƯ VẤN HÀNG KHÔNG
  • Tiếng Việt (Vietnamese)
  • English (United Kingdom)
Tin Tức Hàng Không

Một số mẫu câu tiếng anh dùng khi đi máy bay đi nước ngoài

Khi đi máy bay ra nước ngoài, điều khiến nhiều người lo lắng là giao tiếp. Do đó, chúng tôi có lọc sẵn một số mẫu câu tiếng Anh dùng khi đi máy bay đi nước ngoài nhằm giúp quý khách hàng phần nào những lo lắng cho Quý khách

 

Một số mẫu câu tiếng anh dùng khi đi máy bay đi nước ngoài

Checking in - Đăng ký làm thủ tục
•    I've come to collect my tickets    tôi đến để lấy vé
•    I booked on the internet    tôi đã đặt vé qua mạng
•    do you have your booking reference?   anh/chị có mã số đặt vé không?
•    your passport and ticket, please      xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay
•    here's my booking reference    đây là mã số đặt vé của tôi
•    where are you flying to?   anh/chị bay đi đâu?
•    did you pack your bags yourself?     anh/chị tự đóng đồ lấy à?
•    has anyone had access to your bags in the meantime?    đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?
•    do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage?   trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?
•    how many bags are you checking in?     anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?
•    could I see your hand baggage, please?     cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị
•    do I need to check this in or can I take it with me?    tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?
•    there's an excess baggage charge of ...  hành lý quá cân sẽ bị tính cước …
•    £30     30 bảng
•    would you like a window or an aisle seat?    anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?
•    enjoy your flight!    chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
•    where can I get a trolley? tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?
Security - An ninh
•    are you carrying any liquids?      anh/chị có mang theo chất lỏng không?
•    could you take off your ..., please?     đề nghị anh/chị …
- coat    cởi áo khoác
- shoes  cởi giày
- belt     tháo thắt lưng
•    could you put any metallic objects into the tray, please?     đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay
•    please empty your pockets    đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra
•    please take your laptop out of its case   đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi
•    I'm afraid you can't take that through  tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được